Thứ Năm, 21 tháng 11, 2013

BÁN CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT, NONYL PHENOL ETHOXYLATE

I. CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT 
ducchemicals.blogspot.com

1.Đặc điểm
Chất hoạt động bề mặt là một chất có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt của một chất lỏng, Là chất mà phân tử : một đầu ưa nước và một đuôi kị nước
Chất hoạt động bề mặt được dùng làm giảm sức căng bề mặt của một chất lỏng bằng cách làm giảm sức căng bề mặt tại bề mặt tiếp xúc của hai chất lỏng.
Nếu có nhiều hơn hai chất lỏng không hòa tan thì chất Hoạt động bề mặt làm tăng diện tích tiếp xúc giữa hai chất lỏng đó. Khi hòa chất hoạt hóa bề mặt và trong một một chất lỏng thì các phân tử cuả chất hoạt hoá có xu hướng tạo đám. Nếu chất lỏng là nước thì các phân tử sẽ chụm đuôi kị nước lại với nhau và quay đầu ưa nước ra tạo nên những hình dạng khách nhau như hình cầu, trụ hay màng
Tính ưa, kị nước của một chất hoạt hóa bề mặt được đặc trưng bởi thông số là độ cân bằng ưa kị nước (HLB), có giá trị từ 0 đến 40.
HLB càng cao thì hóa chất càng dễ hòa tan trong nước
HLB càng thấp thì hóa chất càng dễ hòa tan trong các dung môi không phân cực như dầu
VD : Các chất hoạt động bề mặt truyền thống như Las, les dùng trong lĩnh vực tẩy rửa là các anionic surfactants, chúng đi kèm với tính chất tạo bot do đó gọi là chất tạo bọt
Chất hoạt động bề mặt ethoxylates- gọi là nonionic surfactants vd : nonyl ethoxylate, octyl ethoxylate … Tùy theo độ HLB ta có :
HLB : 1-3 phá bọt
HLB : 4-9 nhũ nước trong dầu
HLB : 9-11 wetting agents
HLB : 11-15 nhũ dầu trong nước
HLB > 15 chất khuếch tán

2.
Phân loại
Tùy theo tính chất mà chất hoạt động bề mặt được phân theo các loại khác nhau. Nếu xem theo tính chất điện của đầu phân cứ của phân tử hoạt động bề mặt thì có thể phân chúng thành các loại sau :
· Chất hoạt động ion : khi bị phân cực thì đầu phân cực bị ion hóa
§ Chất hoạt động dương : khi bị phân cực thì đầu phân cực mang điện dương
§ Chất hoạt hóa âm : khi bị phân cực thì đầu phân cực mang điện âm
· Chất hoạt hoá phi ion : đầu phân cực không bị ion hóa
· Chất hoạt hóa lưỡng cực : khi bị phân cứ thì đầu phân cực có thể mang điện âm hoặc mang điện dương tùy theo pH của dung môi
3.Ứng dụng :
Chất hoạt động bề mặt ứng dụng rất nhiều trong đời sống hàng ngày . Ứng dụng phổ biến nhất là : bột giặt, sơn, nhuộm…
· Trong công nghiệp dệt nhuộm: Chất làm mếm cho vải sợi, chất trợ nhuộm
· Trong công nghiệp thực phẩm : Chất nhũ hóa cho bánh kẹo, bơ sữa và đồ hộp
· Trong công nghiệp mỹ phẩm : Chất tẩy rửa, nhũ hóa, chất tạo bọt
· Trong ngành in: Chất trợ ngấm và phân tán mực in
· Trong nông nghiệp : Chất để gia công thuốc bảo vệ thực vật,
· Trong xây dựng: Dùng để nhũ hóa nhựa đường, tăng cường độ đóng rắn của bê tông
· Trong dầu khí: Chất nhũ hóa dung dịch khoan
· Trong công nghiệp khoáng sản: Làm thuốc tuyển nổi, chất nhũ hóa, chất tạo bọt để làm giàu khoáng sản
II.Nonyl phenol Ethoxylate(NPE)
Nhóm chất họat động Terginol NP gồm các chất hoạt động bề mặt nonion có rất nhiều ứng dụng như : sản xuất các sản phẩm tẩy rửa, sơn, coating, các polymer hệ nhũ tương và nhiều ứng dụng khác.
Các chất hoạt động bề mặt này có tác dụng làm tăng hoạt động bề mặt, tạo khả năng tẩy rửa, thấm ướt tốt và khả năng hòa tan cũng như khả năng tạo nhũ tương tốt.
STT
Sản phẩm
Ứng dụng
1
Tergitol NP4
- Là chất hoạt động bề mặt hệ dầu- nước rất tốt, chất nhũ tương có giá trị HBL thấp.
- Ứng dụng :Chất tẩy rửa, chất tẩy dầu mỡ, chất tẩy rữa khô, chất phân tán cho dầu mỏ
2
Terginol NP6
- Chất nhũ tương, chất làm ẩm, chất ổn định, chất kết hợp chất tẩy nonion với hydrocarbon.
- Ứng dụng: chất tẩy rửa, chất tẩy dầu mỡ, chất tẩy rửa khô, keo dán, hóa chất dùng trong nông nghiệp.
3
Tergitol NP7
- Khả năng tẩy rửa và thấm ướt tốt.
- Ứng dụng : Dùng trong chất tẩy rửa, chất tẩy dầu mỡ, sản xuất giấy và sợi, chất tẩy quần áo, chất lỏng gia công kim loại, hóa chất dùng trong dầu mỏ.
4
Tergitol NP8
- Khả năng tẩy rửa và thấm ướt tốt, dễ súc rửa.
- Ứng dụng : Dùng trong chất tẩy rửa và bột giặt, chất tẩy quần áo, sản xuất giấy và sợi, chất lỏng gia công kim loại, sơn và coating, hóa chất nông nghiệp.
5
Tergitol NP9
- Khả năng tẩy rửa và thấm ướt tốt, dễ súc rửa.
- Ứng dụng : Dùng trong chất tẩy rửa và bột giặt, chất tẩy quần áo, sản xuất giấy và sợi, chất lỏng gia công kim loại, sơn và coating, hóa chất nông nghiệp
6
Tergitol NP10
- Khả năng tẩy rửa và thấm ướt tốt
- Ứng dụng: Dùng trong chất tẩy rửa và bột giặt, sản xuất giấy và sợi, chất lỏng gia công kim loại, sơn và coating, hóa chất nông nghiệp.
7
Tergitol NP11
- Khả năng tẩy rửa và thấm ướt tốt.
- Ứng dụng : Dùng trong chất tẩy rửa và bột giặt, sản xuất giấy và sợi, chất lỏng gia công kim loại,sơn và coating, hóa chất nông nghiệp .
8
Tergitol NP12
- Khả năng tẩy rửa và thấm ướt tốt.
- Ứng dụng : Dùng trong chất tẩy rửa và bột giặt, sản xuất giấy và sợi, chất lỏng gia công kim loại, sơn và coating , hóa chất nông nghiệp.
9
Tergitol NP13
- Khả năng tẩy rửa và thấm ướt tốt.
- Ứng dụng : Dùng trong chất tẩy rửa và bột giặt, sản xuất giấy và sợi, chất lỏng gia công kim loại, sơn và coating, hóa chất nông nghiệp
10
Tergitol NP15
- Khả năng tẩy rửa và thấm ướt tốt, thích hợp sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao hơn.
- Ứng dụng : Dùng trong chất tẩy rửa và bột giặt, sản xuất giấy và sợi, chất lỏng gia công kim loại, sơn và coating, hóa chất nông nghiệp
11
Tergitol NP30
(70%)
- Chất ổn định và nhũ hóa tan trong nước tốt, có hiệu quả ở nhiệt độ cao.
- Ứng dụng : chất tẩy rửa và bột giặt, chất thấm ướt, chất ổn định, chất nhũ hóa, chất phân tán, hóa chất nông nghiệp.
12
Tergitol NP40
(70%)
- Chất ổn định và nhũ hóa tan trong nước tốt, có hiệu quả ở nhiệt độ cao, thấm ướt tốt.
- Ứng dụng : chất tẩy rửa và bột giặt, chất thấm ướt, chất ổn định, gia công giấy và sợi, sơn và coating, hóa chất nông nghiệp.
13
Tergitol NP50 (70%)
- Chất ổn định và nhũ hóa tan trong nước tốt, có hiệu quả ở nhiệt độ cao, thấm ướt tốt.
- Ứng dụng : chất tẩy rửa và bột giặt, chất thấm ướt, chất ổn định, gia công giấy và sợi, sơn và coating, hóa chất nông nghiệp.
14
Tergitol NP55
- Chất ổn định và nhũ hóa tan trong nước tốt, có hiệu quả ở nhiệt độ cao, khả năng tẩy rửa và thấm ứơt tốt.
- Ứng dụng : chất tẩy rửa và bột giặt, chất thấm ướt, chất ổn định, gia công giấy và sợi, sơn và coating, hóa chất nông nghiệp.
15
Tergitol NP70
- Chất ổn định và nhũ hóa tan trong nước tốt, có hiệu quả ở nhiệt độ cao, khả năng tẩy rửa và thấm ứơt tốt.
- Ứng dụng : chất tẩy rửa và bột giặt, chất thấm ướt, chất ổn định, gia công giấy và sợi, sơn và coating, hóa chất nông nghiệp.
III -NP9
Tên hoá học : NONYL PHENOL ETHOXYLATE
Là chất hoạt động bề mặt : không phân ly
1.Tính chất :
- Khả năng giặt tẩy tốt
- Độ thấm ướt đáng chú ý
- Khả năng hoà tan rộng
- Khả năng tẩy rữa tốt
- Dễ sử dụng
- Mùi nhẹ
2.Khả năng hoà tan và tương hơp
- Tan trong nước
- Tan trong dung môi chlor hóa và hầu hết các dung môi phân cực
- Bền hoà học trong môi trường acid loãng, môi trường kiềm và muối
- Có thể tương hợp với xà phòng, các loại chất hoạt động bề mặt phân ly và không phân ly khác, và nhiều dung môi hữu cơ.
3.Ứng dụng
- Các loại chất tẩy rửa và bột giặt
- Quá trình gia công giấy và dệt sợi
- Giặt ủi
- Sơn và coating
- Hoá chất dùng trong công nghịêp
- Dầu cắt kim
============================
1/ HÀNG HÓA ĐÚNG VỚI TIÊU CHUẦN NHÀ CUNG CẤP ( CA, CO, MSDS)
2/ HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO.
3/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH.
4/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC.
5/ QUÝ KHÁCH HÀNG MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP.
=======@@@@@@@@@@@@@======
Contact:
Full name:  NGUYỄN CÔNG ĐỨC (Mr)
Tel: +84 903 650 979 
Email & Chat online: ducnguyen514@yahoo.com

Thứ Hai, 27 tháng 2, 2012

BÁN TRIISOPROPANOLAMINE (TIPA), MUA BÁN CHẤT TRỢ NGHIỀN, BÁN TIPA


TRIISOPROPANOLAMINE
I. GIỚI THIỆU:
- Công ty hóa chất Dow sản xuất 3 loại sản phẩm TIPA: TIPA 99 (độ tinh khiết 99%), TIPA Low Freeze Grade (LFG) và TIPA 101.
- DOW TM triisopropanolamine (TIPA) là chất rắn màu trắng chuyển sang màu vàng ở nhiệt độ phòng. Nó tan hoàn toàn trong nước và có mùi nhẹ, mùi như mùi Amoniắc.
- TIPA LFG là hỗn hợp của 85 % TIPA với 15 % nước khử ion hóa. TIPA LFG là một chất lỏng từ không màu chuyển sang màu vàng ở nhiệt độ lớn hơn 41o F (5oC). TIPA 101 là chất lỏng màu vàng chuyển sang màu nâu và là hỗn hợp của 88 % TIPA, các Isopropanolamine có khối lượng phân tử cao hơn và 12 % nước khử ion hóa.
- DOW triisopropanolamine được sử dụng như một chất nhũ hóa, chất ổn định, chất có hoạt tính bề mặt, chất trung gian hóa học, chất trung hòa. Nó có thể trung hòa pH, hoạt động như một chất đệm (ổn định pH) và thêm độ bazơ (tính kiềm) vào dung dịch.
- Ứng dụng chính của TIPA: sơn nền nước và các sản phẩm nông nghiệp. Ngoài ra, nó cũng được dùng để sản xuất polime, dùng trong ngành dệt may, ngành mạ điện, chất bôi trơn, giấy, chất dẻo, lưu hóa cao su, những ứng dụng trong xi măng-bê tông và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
- DOW triisopropanolamine ổn định ở nhiệt độ sử dụng và lưu trữ nhất định. Sản phẩm có thể bị phân hủy nếu đặt ở nơi có nhiệt độ tăng cao. Tránh tiếp xúc với nitrit, axit mạnh, chất oxy hóa mạnh, và dung môi hữu cơ bị halogen hóa.
- Triisopropanolamine phản ứng với nhôm, thép cacbon, kẽm, đồng đỏ và kim loại được mạ kẽm, vì vậy không được lưu trữ trong những côngtennơ được làm từ các kim loại này.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:

Tính chất
TIPA
TIPA LFG
TIPA 101
Công thức
[CH3CH(OH)CH2]3N


Phân tử lượng
191.27


Số CAS
122-20-3
122-20-3
7732-18-5
122-20-3
7732-18-5
Dạng vật chất
Chất rắn
Chất lỏng
Chất lỏng
Áp suất bay hơi ở 60o C, mm Hg
0.004


Điểm sôi, oC (o F) tại 760 mm Hg
306 (583)
104 (219)
107 (225)
Điểm đông oC (oF)
44 (111.2)
5 (41)
17 (62.6)
Điểm chớp cháy, phương pháp cốc hở Cleveland, oC (oF)
160 (320)
Không
Không
Tỷ trọng ở 70/4 oC
0.988


Tỷ trọng ở 25 oC

1.027
1.025
Pao ở mỗi galông ở 70oC
8.24


Pao ở mỗi galông ở 25oC

8.56
8.55
Độ nhớt, cps ở 25oC

240
420
Độ nhớt, cps ở 60oC
100
25
37
Độ hòa tan ở 25oC, gm/100 gm
ACE
MEOH
ETH
H2O
450
>500
365
>500


III. ỨNG DỤNG:

DOW TM triisopropanolamine là một chất hóa học linh hoạt được sử dụng như một chất nhũ hóa, chất ổn định, chất có hoạt tính bề mặt, và là chất trung gian hóa học.
* Những ứng dụng chủ yếu của Triisopropanolamine:
- Coatings: TIPA được sử dụng như một chất lưu hóa và chất trung hòa axit. Nó làm tăng tính hòa tan và độ ổn định của sản phẩm trong sơn nền nước. Ngoài ra, nó cũng góp phần làm giảm sự biến màu của sản phẩm.
- Thuốc diệt cỏ, thuốc diệt tảo, thuốc diệt nấm, thuốc trừ sâu: Có tác dụng trung hòa công thức thuốc diệt cỏ có tính axit, tăng độ hòa tan nước trong sản phẩm thuốc trừ sâu.
- Sản xuất polime và chất dẻo: Sử dụng như tác nhân khử tĩnh điện, chất phụ gia pôliurêtan và là chất phụ gia để sản xuất polyisoprene.
- Xi măng và bê tông: TIPA được sử dụng như một chất trợ nghiền và làm tăng độ bền của bê tông.
- Chất tẩy rửa: Sử dụng trong các sản phẩm tẩy rửa đa năng, chất lỏng tẩy rửa những vết bẩn nhẹ, thông thường.
- Sản phẩm chăm sóc cá nhân: Sử dụng để điều chế isopropanolamides, xà phòng isopropanolamine,và muối isopropanolamine những chất được sử dụng trong dầu gội đầu, công thức điều chế chất làm cho nước tắm sủi bọt và thơm, sữa rửa tay dạng khô.
- Sản xuất cao su: Làm tăng tỷ lệ lưu hóa lạnh và tăng tính chất dòng chảy nguội.
- Dệt may: Được sử dụng để điều chế xà phòng, sử dụng như chất nhũ hóa và chất hãm gỉ trong công thức của dầu bôi trơn.
V. ISOPROPANOLAMINES:
* Ứng dụng của Isopropanolamine trong xi măng-bê tông:
A. Xi măng:
- Xi măng Portland được sản xuất bằng cách nghiền nhỏ nguyên liệu có chứa đá vôi ví dụ như đá vôi với nguyên liệu chứa sét: đất sét hoặc đá phiến sét. Sau đó, nung bột hỗn hợp. Quá trình này tạo ra clinker xi măng. Clinker xi măng và 3-6% thạch cao được nghiền thành một loại bột mịn gọi là bột xi măng.
- Triisopropanolamine (TIPA) được phun vào trong quá trình nghiền clinker vì hai lý do sau:
1. TIPA làm tăng khả năng nghiền giúp tiết kiệm năng lượng.
2. TIPA phủ bề mặt hở của các hạt xi măng và giúp ngăn sự tích tụ hoặc vón cục, để cho hạt xi măng vẫn còn dạng bột, mịn.
B. Bê tông:
- Bê tông hình thành khi xi măng và nước được sử dụng để kết dính cốt liệu. Những tính chất khác nhau của bê tông bị biến tính khi thêm vào một vài chất hóa học gọi là chất phụ gia.
- Chất phụ gia có thể bao gồm bất cứ chất Isopropanolamine nào trong ba chất Isopropanolamine. Một vài ví dụ về ứng dụng alkanolamine:
+ Chất gia tốc: Rút ngắn được thời gian để bê tông trở nên bền, kháng được sự thấm thẩm và sự biến dạng. Việc thêm chất Isopropanolamine sẽ nằm trong khoảng từ 0.02 đến 0.2% S/C/.
+ TIPA là chất làm tăng cường độ nén.
+ Tác nhân giảm nước: Làm giảm lượng nước để dễ đổ hồ xi măng. Lượng nước giảm sẽ từ 10-15%. Việc thêm chất Isopropanolamine phải ít hơn 1%.
+ Sự tạo khí: TIPA đã và đang được sử dụng để tạo ra muối hữu cơ của Sulfonate hydrocarbons. Những hợp chất này được sử dụng để truyền bọt không khí nhỏ vào trong bê tông giúp kháng được sự hư hại của chu kỳ tan băng và đóng băng.


============================
1/ HÀNG HÓA ĐÚNG VỚI TIÊU CHUẦN NHÀ CUNG CẤP ( CA, CO, MSDS)
2/ HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO.
3/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH.
4/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC.
5/ QUÝ KHÁCH HÀNG MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP.
=======@@@@@@@@@@@@@======
Contact:
Full name:  NGUYỄN CÔNG ĐỨC (Mr)
Tel: +84 903 650 979
Email & Chat online: ducnguyen514@yahoo.com

Thứ Hai, 23 tháng 5, 2011

Eterkyd 3755-x-80, bán hóa chất ngành sơn

ducchemicals.blogspot.com

ETERKYD 3755-X-80
1.     Giới thiệu
 Eterkyd 3755-X-80 l loại nhựa alkyd short oil acid bo tổng hợp được dng cho sơn phủ polyurethane cĩ chất lượng tốt, cĩ tính năng bền mu tốt hơn.
2.     Tính năng:
-         Tạo màu và độ bền màu rất tốt
-         Tạo độ bóng và độ bền bóng tốt
-         Độ bám dính tốt
-         Chống biến màu rất tốt
3.     Ứng dụng
-         Sơn bóng trong suốt có chất lượng tốt
-         Sơn màu dùng cho đồ trang trí nội thất và đồ dùng gia đình bằng gỗ
4.     Công thức đề nghị
4.1 Sơn bóng
a. Phần bóng
  Nguyên liệu                             (%)
Eterkyd 3755-X-80                    49.00
Toluene                                      15.00
Ethyl Acetate                             15.00
Xylene                                       10.00
Butyl Aceate                              10.00
Byk 301 (10% trong toluene)      1.00
Tổng cộng                                 100.00

b. Phần cứng
Polyisocyanate 530 – 75            64.00
Toluene                                      11.00
Butyl Acetate                             25.00
Tổng cộng                                  100.00
   
Tỷ lệ pha: Phần bóng/phần cứng = 2.0/1.0
NCO/OH = 1/1

Thinner
Xylene                                       30.00
Toluene                                      10.00
Butyl Acetate                             30.00
Ethyl Acetate                             10.00
Cellosolve Acetate                     20.00
Tổng cộng                                  100.00       

4.2 Công thức sơn sấy màu trắng
      a. Phần A
Eterkyd 3755-X-80                    58.00
Titanium dioxide                       78.00
Xylene                                       22.00
        Nghiền bằng máy nghiền 3 trục  
Eterkyd 3755 – X -80                40.00
Xylene                                       20.00
Butyl Acetate                             40.00
Toluene                                      20.00
Ethyl acetate                              10.00
Cellosolve Acetate                     10.00
Byk 301 (10% trong Toluene)    2.00
Tổng cộng                                 300.00

      b. Phần B
Polyisocyanate 530 – 75            64.00
Toluene                                      11.00
Butyl Acetate                             25.00
Tổng cộng                                  100.00

Tỷ lệ pha A/B = 3/1
                NCO/OH = 1/1
Thinner
Xylene                                       30.00
Toluene                                      10.00
Butyl acetate                              30.00
Ethyl Acetate                             10.00
Cellosolve Acetate                     20.00
                  Tổng cộng                                  100.00


============================
1/ HÀNG HÓA ĐÚNG VỚI TIÊU CHUẦN NHÀ CUNG CẤP ( CA, CO, MSDS)
2/ HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO.
3/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH.
4/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC.
5/ QUÝ KHÁCH HÀNG MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP.
=======@@@@@@@@@@@@@======
Contact:
Full name:  NGUYỄN CÔNG ĐỨC (Mr)
Tel: +84 903 650 979
Email & Chat online: ducnguyen514@yahoo.com