1.Đặc điểm
Chất hoạt động bề mặt là một chất có tác dụng làm giảm sức căng
bề mặt của một chất lỏng, Là chất mà phân tử : một đầu ưa nước và một
đuôi kị nước
Chất
hoạt động bề mặt được dùng làm giảm sức căng bề mặt của một chất lỏng
bằng cách làm giảm sức căng bề mặt tại bề mặt tiếp xúc của hai chất
lỏng.
Nếu có nhiều hơn hai chất lỏng không hòa tan thì chất Hoạt
động bề mặt làm tăng diện tích tiếp xúc giữa hai chất lỏng đó. Khi hòa
chất hoạt hóa bề mặt và trong một một chất lỏng thì các phân tử cuả chất
hoạt hoá có xu hướng tạo đám. Nếu chất lỏng là nước thì các phân tử sẽ
chụm đuôi kị nước lại với nhau và quay đầu ưa nước ra tạo nên những hình
dạng khách nhau như hình cầu, trụ hay màng
Tính ưa, kị nước của một chất hoạt hóa bề mặt được đặc trưng
bởi thông số là độ cân bằng ưa kị nước (HLB), có giá trị từ 0 đến 40.
HLB càng cao thì hóa chất càng dễ hòa tan trong nước
HLB càng thấp thì hóa chất càng dễ hòa tan trong các dung môi không phân cực như dầu
VD : Các chất hoạt động bề mặt truyền thống như Las, les
dùng trong lĩnh vực tẩy rửa là các anionic surfactants, chúng đi kèm với
tính chất tạo bot do đó gọi là chất tạo bọt
Chất hoạt động bề mặt ethoxylates- gọi là nonionic
surfactants vd : nonyl ethoxylate, octyl ethoxylate … Tùy theo độ HLB ta
có :
HLB : 1-3 phá bọt
HLB : 4-9 nhũ nước trong dầu
HLB : 9-11 wetting agents
HLB : 11-15 nhũ dầu trong nước
HLB > 15 chất khuếch tán
HLB : 4-9 nhũ nước trong dầu
HLB : 9-11 wetting agents
HLB : 11-15 nhũ dầu trong nước
HLB > 15 chất khuếch tán
2. Phân loại
Tùy theo tính chất mà chất hoạt động bề mặt được phân theo các loại
khác nhau. Nếu xem theo tính chất điện của đầu phân cứ của phân tử hoạt
động bề mặt thì có thể phân chúng thành các loại sau :
· Chất hoạt động ion : khi bị phân cực thì đầu phân cực bị ion hóa
§ Chất hoạt động dương : khi bị phân cực thì đầu phân cực mang điện dương
§ Chất hoạt hóa âm : khi bị phân cực thì đầu phân cực mang điện âm
· Chất hoạt hoá phi ion : đầu phân cực không bị ion hóa
· Chất hoạt hóa lưỡng cực : khi bị phân cứ thì đầu phân cực có thể mang điện âm hoặc mang điện dương tùy theo pH của dung môi
3.Ứng dụng :
Chất hoạt động bề mặt ứng dụng rất nhiều trong đời sống hàng ngày . Ứng dụng phổ biến nhất là : bột giặt, sơn, nhuộm…
· Trong công nghiệp dệt nhuộm: Chất làm mếm cho vải sợi, chất trợ nhuộm
· Trong công nghiệp thực phẩm : Chất nhũ hóa cho bánh kẹo, bơ sữa và đồ hộp
· Trong công nghiệp mỹ phẩm : Chất tẩy rửa, nhũ hóa, chất tạo bọt
· Trong ngành in: Chất trợ ngấm và phân tán mực in
· Trong nông nghiệp : Chất để gia công thuốc bảo vệ thực vật,
· Trong xây dựng: Dùng để nhũ hóa nhựa đường, tăng cường độ đóng rắn của bê tông
· Trong dầu khí: Chất nhũ hóa dung dịch khoan
· Trong công nghiệp khoáng sản: Làm thuốc tuyển nổi, chất nhũ hóa, chất tạo bọt để làm giàu khoáng sản
II.Nonyl phenol Ethoxylate(NPE)
Nhóm chất họat động Terginol NP gồm các chất hoạt động bề mặt nonion có
rất nhiều ứng dụng như : sản xuất các sản phẩm tẩy rửa, sơn, coating,
các polymer hệ nhũ tương và nhiều ứng dụng khác.
Các
chất hoạt động bề mặt này có tác dụng làm tăng hoạt động bề mặt, tạo
khả năng tẩy rửa, thấm ướt tốt và khả năng hòa tan cũng như khả năng tạo
nhũ tương tốt.
STT
|
Sản phẩm
|
Ứng dụng
|
1
|
Tergitol NP4
|
- Là chất hoạt động bề mặt hệ dầu- nước rất tốt, chất nhũ tương có giá trị HBL thấp.
- Ứng dụng :Chất tẩy rửa, chất tẩy dầu mỡ, chất tẩy rữa khô, chất phân tán cho dầu mỏ
|
2
|
Terginol NP6
|
- Chất nhũ tương, chất làm ẩm, chất ổn định, chất kết hợp chất tẩy nonion với hydrocarbon.
- Ứng dụng: chất tẩy rửa, chất tẩy dầu mỡ, chất tẩy rửa khô, keo dán, hóa chất dùng trong nông nghiệp.
|
3
|
Tergitol NP7
|
- Khả năng tẩy rửa và thấm ướt tốt.
-
Ứng dụng : Dùng trong chất tẩy rửa, chất tẩy dầu mỡ, sản xuất
giấy và sợi, chất tẩy quần áo, chất lỏng gia công kim loại, hóa chất
dùng trong dầu mỏ.
|
4
|
Tergitol NP8
|
- Khả năng tẩy rửa và thấm ướt tốt, dễ súc rửa.
-
Ứng dụng : Dùng trong chất tẩy rửa và bột giặt, chất tẩy quần
áo, sản xuất giấy và sợi, chất lỏng gia công kim loại, sơn và
coating, hóa chất nông nghiệp.
|
5
|
Tergitol NP9
|
- Khả năng tẩy rửa và thấm ướt tốt, dễ súc rửa.
-
Ứng dụng : Dùng trong chất tẩy rửa và bột giặt, chất tẩy quần
áo, sản xuất giấy và sợi, chất lỏng gia công kim loại, sơn và
coating, hóa chất nông nghiệp
|
6
|
Tergitol NP10
|
- Khả năng tẩy rửa và thấm ướt tốt
-
Ứng dụng: Dùng trong chất tẩy rửa và bột giặt, sản xuất giấy
và sợi, chất lỏng gia công kim loại, sơn và coating, hóa chất nông
nghiệp.
|
7
|
Tergitol NP11
|
- Khả năng tẩy rửa và thấm ướt tốt.
-
Ứng dụng : Dùng trong chất tẩy rửa và bột giặt, sản xuất giấy
và sợi, chất lỏng gia công kim loại,sơn và coating, hóa chất nông
nghiệp .
|
8
|
Tergitol NP12
|
- Khả năng tẩy rửa và thấm ướt tốt.
-
Ứng dụng : Dùng trong chất tẩy rửa và bột giặt, sản xuất giấy
và sợi, chất lỏng gia công kim loại, sơn và coating , hóa chất nông
nghiệp.
|
9
|
Tergitol NP13
|
- Khả năng tẩy rửa và thấm ướt tốt.
-
Ứng dụng : Dùng trong chất tẩy rửa và bột giặt, sản xuất
giấy và sợi, chất lỏng gia công kim loại, sơn và coating, hóa chất
nông nghiệp
|
10
|
Tergitol NP15
|
- Khả năng tẩy rửa và thấm ướt tốt, thích hợp sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao hơn.
-
Ứng dụng : Dùng trong chất tẩy rửa và bột giặt, sản xuất giấy
và sợi, chất lỏng gia công kim loại, sơn và coating, hóa chất nông
nghiệp
|
11
|
Tergitol NP30
(70%)
|
- Chất ổn định và nhũ hóa tan trong nước tốt, có hiệu quả ở nhiệt độ cao.
-
Ứng dụng : chất tẩy rửa và bột giặt, chất thấm ướt, chất ổn
định, chất nhũ hóa, chất phân tán, hóa chất nông nghiệp.
|
12
|
Tergitol NP40
(70%)
|
- Chất ổn định và nhũ hóa tan trong nước tốt, có hiệu quả ở nhiệt độ cao, thấm ướt tốt.
-
Ứng dụng : chất tẩy rửa và bột giặt, chất thấm ướt, chất ổn
định, gia công giấy và sợi, sơn và coating, hóa chất nông nghiệp.
|
13
|
Tergitol NP50 (70%)
|
- Chất ổn định và nhũ hóa tan trong nước tốt, có hiệu quả ở nhiệt độ cao, thấm ướt tốt.
-
Ứng dụng : chất tẩy rửa và bột giặt, chất thấm ướt, chất ổn
định, gia công giấy và sợi, sơn và coating, hóa chất nông nghiệp.
|
14
|
Tergitol NP55
|
- Chất ổn định và nhũ hóa tan trong nước tốt, có hiệu quả ở nhiệt độ cao, khả năng tẩy rửa và thấm ứơt tốt.
-
Ứng dụng : chất tẩy rửa và bột giặt, chất thấm ướt, chất ổn
định, gia công giấy và sợi, sơn và coating, hóa chất nông nghiệp.
|
15
|
Tergitol NP70
|
- Chất ổn định và nhũ hóa tan trong nước tốt, có hiệu quả ở nhiệt độ cao, khả năng tẩy rửa và thấm ứơt tốt.
-
Ứng dụng : chất tẩy rửa và bột giặt, chất thấm ướt, chất ổn
định, gia công giấy và sợi, sơn và coating, hóa chất nông nghiệp.
|
III -NP9
Tên hoá học : NONYL PHENOL ETHOXYLATE
Là chất hoạt động bề mặt : không phân ly
1.Tính chất :
- Khả năng giặt tẩy tốt
- Độ thấm ướt đáng chú ý
- Khả năng hoà tan rộng
- Khả năng tẩy rữa tốt
- Dễ sử dụng
- Mùi nhẹ
2.Khả năng hoà tan và tương hơp
- Tan trong nước
- Tan trong dung môi chlor hóa và hầu hết các dung môi phân cực
- Bền hoà học trong môi trường acid loãng, môi trường kiềm và muối
- Có thể tương hợp với xà phòng, các loại chất hoạt động bề mặt phân ly và không phân ly khác, và nhiều dung môi hữu cơ.
3.Ứng dụng
- Các loại chất tẩy rửa và bột giặt
- Quá trình gia công giấy và dệt sợi
- Giặt ủi
- Sơn và coating
- Hoá chất dùng trong công nghịêp
- Dầu cắt kim
============================
1/ HÀNG HÓA ĐÚNG VỚI TIÊU CHUẦN NHÀ CUNG CẤP ( CA, CO,
MSDS)
2/ HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO.
3/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH.
4/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC.
5/ QUÝ KHÁCH HÀNG MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC
TIẾP.
=======@@@@@@@@@@@@@======
Contact:
Full name: NGUYỄN
CÔNG ĐỨC (Mr)
Tel: +84 903 650 979
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét